Từ focus nghĩa là gì, định nghĩa & ý nghĩa của từ focus

focus là gì

Cùng tìm hiểu định nghĩa và ý nghĩa và cách dùng của từ: focus




Phát âm : /’foukəs/

[external_link_head]

[external_link offset=1]

+ danh từ, số nhiều focuses; foci

  • (toán học), (vật lý) tiêu điểm
  • (nghĩa bóng) trung tâm, trọng điểm tâm
  • (y học) ổ bệnh
  • to bring into focus; to bring to a focus
    • làm nổi bật hẳn lên, nêu bật hẳn lên
  • focus of interest
    • điểm trọng tâm, điểm tập trung mọi sự chú ý
  • in focus
    • rõ ràng, rõ nét
  • out of focus
    • mờ mờ không rõ nét

+ ngoại động từ

  • làm tụ vào
    • to focus the sun’s rays on something

      làm tia nắng tụ vào vật gì
  • điều chỉnh tiêu điểm (của thần kinh)
  • làm nổi bật
  • tập trung
    • to focus one’s attention

      tập trung sự chú ý

+ nội động từ

  • tụ vào tiêu điểm; tập trung vào một điểm

Từ liên quan

[external_link offset=2]

Các kết quả tìm kiếm liên quan cho “focus”

Lượt xem: 1558


[external_footer]

Total
0
Shares
Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Previous Post
sau tính từ là gì

Sau Tính Từ Là Gì – Tính Từ đứng Trước Hay Sau Danh Từ

Next Post
kaizen là gì

Kaizen là gì ? Lợi ích từ việc ý thức Kaizen ?

Related Posts

AutoKMS.exe là gì? Loại bỏ AutoKMS.exe như thế nào?

Mối đe dọa virus luôn hiện diện và đang trở thành một vấn đề lớn đối với cả người dùng cá nhân, cũng như các công ty lớn. Có nhiều loại phần mềm độc hại đang lưu hành tự do, nhưng một trong những malware thường được biết đến nhất là AutoKMS.
Read More

Hb và HbA1C là gì và sử dụng để làm gì?

Hb và HbA1C là 2 thông số được sử dụng thường xuyên khi đi khám chữa bệnh. Chỉ số Hb giúp đánh giá tình trạng có hay không có thiếu máu và nếu có thiếu máu thì ở mức độ nào. Chỉ số HbA1C thì phản ánh nồng độ đường (glucose) máu trung bình trong khoảng thời gian 2-3 tháng trước đó, được sử dụng để chẩn đoán đái tháo đường ở người không mang thai và theo dõi tình trạng kiểm soát đường máu ở người bệnh đái tháo đường.
Read More