Trang trước
Trang sau
[external_link_head]
Cụm động từ Take up có 3 nghĩa:
Mục lục
Nghĩa từ Take up
Ý nghĩa của Take up là:
-
Chiêm thời gian, không gian
Ví dụ cụm động từ Take up
Dưới đây là ví dụ cụm động từ Take up:
- An awful lot of my time at work is TAKEN UP with pointless bureaucracy nowadays. Một thời gian khủng khiếp của tôi trong công việc được xem như là vô nghĩa với bộ máy quan liêu ngày nay.
Nghĩa từ Take up
Ý nghĩa của Take up là:
-
Làm quần áo ngắn hơn
Ví dụ cụm động từ Take up
Dưới đây là ví dụ cụm động từ Take up:
- The trousers were too long so I TOOK them UP to make them fit. Những cái quần này quá dài nên tôi đã phải cắt ngắn chúng đi để mặc vừa.
Nghĩa từ Take up
Ý nghĩa của Take up là:
-
Bắt đầu một sở thích, thói quen
Ví dụ cụm động từ Take up
Dưới đây là ví dụ cụm động từ Take up:
[external_link offset=1]
- He TOOK UP gym as he felt he had to lose some weight. Anh ta bắt đầu tập gym vì anh ta cảm thấy anh ta phải giảm cân.
Một số cụm động từ khác
Ngoài cụm động từ Take up trên, động từ Take còn có một số cụm động từ sau:
-
Cụm động từ Take aback
-
Cụm động từ Take after
-
Cụm động từ Take apart
-
Cụm động từ Take aside
-
Cụm động từ Take away
-
Cụm động từ Take back
-
Cụm động từ Take down
-
Cụm động từ Take in
-
Cụm động từ Take it
-
Cụm động từ Take it out on
-
Cụm động từ Take it upon yourself
-
Cụm động từ Take off
-
Cụm động từ Take on
-
Cụm động từ Take out
-
Cụm động từ Take over
-
Cụm động từ Take through
-
Cụm động từ Take to
[external_link offset=2]
-
Cụm động từ Take up
Trang trước
Trang sau
t-cum-dong-tu-trong-tieng-anh.jsp
Bài viết liên quan
-
160 bài học ngữ pháp tiếng Anh hay nhất
-
155 bài học Java tiếng Việt hay nhất
-
100 bài học Android tiếng Việt hay nhất
-
247 bài học CSS tiếng Việt hay nhất
-
197 thẻ HTML cơ bản
-
297 bài học PHP
-
101 bài học C++ hay nhất
-
97 bài tập C++ có giải hay nhất
-
208 bài học Javascript có giải hay nhất
[external_footer]